AD8731
AD8731 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Belo Horizonte. Trong 357 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ68,9%trên 357 chuyến
- Chậm trung bình16,8 phút
- Tháng 7/202612▲ 50,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,5%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 22 | ▲ 175,0% |
| Tháng 2 | 8 | 20 | ▲ 150,0% |
| Tháng 3 | 17 | 22 | ▲ 29,4% |
| Tháng 4 | 21 | 21 | 0,0% |
| Tháng 5 | 19 | 22 | ▲ 15,8% |
| Tháng 6 | 18 | 13 | ▼ 27,8% |
| Tháng 7 | 8 | 12 | ▲ 50,0% |
| Tháng 8 | 18 | – | – |
| Tháng 9 | 18 | – | – |
| Tháng 10 | 22 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 22 | – | – |
| Tháng 12 | 22 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 99 | 132 | ▲ 33,3% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,5% | 30,0% | ▼ 65,7% |
| Tháng 2 | 100,0% | 45,0% | ▼ 55,0% |
| Tháng 3 | 70,6% | 86,4% | ▲ 22,3% |
| Tháng 4 | 95,2% | 60,0% | ▼ 37,0% |
| Tháng 5 | 73,7% | 76,2% | ▲ 3,4% |
| Tháng 6 | 52,9% | 53,9% | ▲ 1,7% |
| Tháng 7 | 71,4% | 75,0% | ▲ 5,0% |
| Tháng 8 | 76,5% | – | – |
| Tháng 9 | 77,8% | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 47,4% | – | – |
| Tháng 12 | 68,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,8% | 60,9% | ▼ 22,7% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,5% 341
- Bị huỷ 4,5% 16
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 28/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCO CNF Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Tancredo Neves | 6.683 | 16,8 phút | 68,8% | 356 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 9 | 8 | 87,5% | 1 |
| tháng 12/2024 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 19 | 19 | 73,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 18 | 17 | 52,9% | 1 |
| tháng 7/2025 | 8 | 7 | 71,4% | 1 |
| tháng 8/2025 | 18 | 17 | 76,5% | 1 |
| tháng 9/2025 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 22 | 20 | 80,0% | 2 |
| tháng 11/2025 | 22 | 19 | 47,4% | 3 |
| tháng 12/2025 | 22 | 19 | 68,4% | 3 |
| tháng 1/2026 | 22 | 20 | 30,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 20 | 20 | 45,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 21 | 20 | 60,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 22 | 21 | 76,2% | 1 |
| tháng 6/2026 | 13 | 13 | 53,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |