AD8000
AD8000 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Recife – Madrid. Trong 154 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 6/2025 đến tháng 7/2026, 83,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ83,8%trên 154 chuyến
- Chậm trung bình9,4 phút
- Tháng 7/202613▼ 7,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,9%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 10/6/2025 → 30/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 14/14 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 9 | – |
| Tháng 2 | – | 8 | – |
| Tháng 3 | – | 10 | – |
| Tháng 4 | – | 13 | – |
| Tháng 5 | – | 13 | – |
| Tháng 6 | 6 | 13 | ▲ 116,7% |
| Tháng 7 | 14 | 13 | ▼ 7,1% |
| Tháng 8 | 13 | – | – |
| Tháng 9 | 13 | – | – |
| Tháng 10 | 12 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9 | – | – |
| Tháng 12 | 8 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 6/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 14/14 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 87,5% | – |
| Tháng 2 | – | 100,0% | – |
| Tháng 3 | – | 100,0% | – |
| Tháng 4 | – | 69,2% | – |
| Tháng 5 | – | 91,7% | – |
| Tháng 6 | 25,0% | 75,0% | ▲ 200,0% |
| Tháng 7 | 84,6% | 84,6% | 0,0% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 69,2% | – | – |
| Tháng 10 | 91,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,9% | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 6/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 14/14 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 6/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 14/14 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 1 | – |
| Tháng 6 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 6/2025 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,1% 148
- Bị huỷ 3,9% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 10/6/2025 → 30/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| REC MAD Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre – Sân bay quốc tế Madrid Barajas | 6.289 | 9,4 phút | 83,8% | 154 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 6/2025 | 6 | 4 | 25,0% | 2 |
| tháng 7/2025 | 14 | 13 | 84,6% | 1 |
| tháng 8/2025 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 9 | 8 | 87,5% | 1 |
| tháng 2/2026 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 13 | 12 | 91,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 13 | 12 | 75,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |