AD6595
AD6595 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Campinas – Brasília. Trong 414 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 2/2025 đến tháng 6/2026, 76,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ76,2%trên 414 chuyến
- Chậm trung bình10,1 phút
- Tháng 6/20268▼ 71,4%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ0,5%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 3/2/2025 → 30/6/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 17/17 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 26 | – |
| Tháng 2 | 24 | 22 | ▼ 8,3% |
| Tháng 3 | 21 | 27 | ▲ 28,6% |
| Tháng 4 | 30 | 22 | ▼ 26,7% |
| Tháng 5 | 29 | 24 | ▼ 17,2% |
| Tháng 6 | 28 | 8 | ▼ 71,4% |
| Tháng 7 | 25 | – | – |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 23 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 2/2025 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 17/17 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 68,0% | – |
| Tháng 2 | 50,0% | 72,7% | ▲ 45,5% |
| Tháng 3 | 85,7% | 69,2% | ▼ 19,2% |
| Tháng 4 | 86,7% | 68,2% | ▼ 21,3% |
| Tháng 5 | 86,2% | 83,3% | ▼ 3,3% |
| Tháng 6 | 85,7% | 62,5% | ▼ 27,1% |
| Tháng 7 | 88,0% | – | – |
| Tháng 8 | 88,5% | – | – |
| Tháng 9 | 80,8% | – | – |
| Tháng 10 | 81,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 69,6% | – | – |
| Tháng 12 | 53,9% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 2/2025 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 17/17 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 2/2025 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 17/17 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 2/2025 → tháng 6/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 412
- Bị huỷ 0,5% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 3/2/2025 → 30/6/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| VCP BSB Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay quốc tế Brasília | 798 | 10,1 phút | 76,2% | 414 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 50,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 23 | 23 | 69,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 26 | 26 | 53,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 25 | 68,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 26 | 69,2% | 1 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 68,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |