AD6210
AD6210 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Prof. Eribelto Manoel Reino State – Belo Horizonte. Trong 420 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 2/2025 đến tháng 7/2026, 79,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ79,4%trên 420 chuyến
- Chậm trung bình8,3 phút
- Tháng 7/202627▲ 3,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 19/2/2025 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 18/18 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 21 | – |
| Tháng 2 | 10 | 21 | ▲ 110,0% |
| Tháng 3 | 22 | 27 | ▲ 22,7% |
| Tháng 4 | 22 | 26 | ▲ 18,2% |
| Tháng 5 | 24 | 25 | ▲ 4,2% |
| Tháng 6 | 18 | 25 | ▲ 38,9% |
| Tháng 7 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 23 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 18/18 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 81,0% | – |
| Tháng 2 | 90,0% | 85,0% | ▼ 5,6% |
| Tháng 3 | 85,7% | 63,0% | ▼ 26,5% |
| Tháng 4 | 77,3% | 65,4% | ▼ 15,4% |
| Tháng 5 | 70,8% | 72,0% | ▲ 1,7% |
| Tháng 6 | 94,4% | 76,0% | ▼ 19,5% |
| Tháng 7 | 92,3% | 88,5% | ▼ 4,2% |
| Tháng 8 | 84,6% | – | – |
| Tháng 9 | 92,3% | – | – |
| Tháng 10 | 85,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 54,2% | – | – |
| Tháng 12 | 82,6% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 18/18 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 18/18 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 417
- Bị huỷ 0,7% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 19/2/2025 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SJP CNF Sân bay Prof. Eribelto Manoel Reino State – Sân bay quốc tế Tancredo Neves | 583 | 8,3 phút | 79,4% | 420 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 2/2025 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 22 | 21 | 85,7% | 1 |
| tháng 4/2025 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 24 | 24 | 70,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 24 | 24 | 54,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 21 | 20 | 85,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 63,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 25 | 25 | 72,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 26 | 88,5% | 1 |