AD6171

AD6171 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Leite Lopes Ribeirão Preto – Belo Horizonte. Trong 375 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 11/2025, 92,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 29/11/2025 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2024Chuyến khởi hành 2025So cùng kỳ
Tháng 1–27–
Tháng 2–24–
Tháng 3–27–
Tháng 4–30–
Tháng 5–31–
Tháng 6–30–
Tháng 7–31–
Tháng 8–26–
Tháng 9–26–
Tháng 101727▲ 58,8%
Tháng 112923▼ 20,7%
Tháng 1227––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳĐúng giờ 2024Đúng giờ 2025So cùng kỳ
Tháng 1–92,6%–
Tháng 2–90,5%–
Tháng 3–96,2%–
Tháng 4–93,1%–
Tháng 5–93,6%–
Tháng 6–96,6%–
Tháng 7–96,7%–
Tháng 8–96,2%–
Tháng 9–92,3%–
Tháng 1075,0%100,0%▲ 33,3%
Tháng 1182,1%95,7%▲ 16,4%
Tháng 1285,2%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳBị huỷ 2024Bị huỷ 2025So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–3–
Tháng 3–1–
Tháng 4–1–
Tháng 5–0–
Tháng 6–1–
Tháng 7–1–
Tháng 8–0–
Tháng 9–0–
Tháng 1010▼ 100,0%
Tháng 1110▼ 100,0%
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,6% 366
  • Bị huỷ 2,4% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/11/2025

Các chặng mang số hiệu này

1
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
RAO CNF Sân bay Leite Lopes Ribeirão Preto – Sân bay quốc tế Tancredo Neves 430 -3,5 phút 92,4% 375
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 16 75,0% 1
tháng 11/2024 29 28 82,1% 1
tháng 12/2024 27 27 85,2% 0
tháng 1/2025 27 27 92,6% 0
tháng 2/2025 24 21 90,5% 3
tháng 3/2025 27 26 96,2% 1
tháng 4/2025 30 29 93,1% 1
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 30 29 96,6% 1
tháng 7/2025 31 30 96,7% 1
tháng 8/2025 26 26 96,2% 0
tháng 9/2025 26 26 92,3% 0
tháng 10/2025 27 27 100,0% 0
tháng 11/2025 23 23 95,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…