AD6170
AD6170 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Belo Horizonte – Leite Lopes Ribeirão Preto. Trong 373 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 11/2025, 85,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ85,9%trên 373 chuyến
- Chậm trung bình4,1 phút
- Tháng 11/202522▼ 24,1%so với tháng 11/2024
- Bị huỷ1,3%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 28/11/2025 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 14/14 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 26 | – |
| Tháng 2 | – | 24 | – |
| Tháng 3 | – | 28 | – |
| Tháng 4 | – | 30 | – |
| Tháng 5 | – | 31 | – |
| Tháng 6 | – | 30 | – |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | – | 26 | – |
| Tháng 9 | – | 26 | – |
| Tháng 10 | 17 | 27 | ▲ 58,8% |
| Tháng 11 | 29 | 22 | ▼ 24,1% |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 14/14 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 84,6% | – |
| Tháng 2 | – | 90,9% | – |
| Tháng 3 | – | 81,5% | – |
| Tháng 4 | – | 86,2% | – |
| Tháng 5 | – | 87,1% | – |
| Tháng 6 | – | 80,0% | – |
| Tháng 7 | – | 93,6% | – |
| Tháng 8 | – | 92,3% | – |
| Tháng 9 | – | 92,3% | – |
| Tháng 10 | 88,2% | 85,2% | ▼ 3,5% |
| Tháng 11 | 82,8% | 76,2% | ▼ 7,9% |
| Tháng 12 | 80,8% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 14/14 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 14/14 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | – | 1 | – |
| Tháng 4 | – | 1 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | 0 | – |
| Tháng 9 | – | 0 | – |
| Tháng 10 | 0 | 0 | – |
| Tháng 11 | 0 | 1 | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 368
- Bị huỷ 1,3% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 28/11/2025
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CNF RAO Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay Leite Lopes Ribeirão Preto | 430 | 4,1 phút | 85,9% | 373 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 22 | 90,9% | 2 |
| tháng 3/2025 | 28 | 27 | 81,5% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 22 | 21 | 76,2% | 1 |