AD6060
AD6060 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Rio de Janeiro. Trong 449 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ86,9%trên 449 chuyến
- Chậm trung bình0,9 phút
- Tháng 7/202620▼ 13,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ6,7%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23 | 22 | ▼ 4,3% |
| Tháng 2 | 20 | 20 | 0,0% |
| Tháng 3 | 21 | 22 | ▲ 4,8% |
| Tháng 4 | 20 | 20 | 0,0% |
| Tháng 5 | 20 | 20 | 0,0% |
| Tháng 6 | 19 | 20 | ▲ 5,3% |
| Tháng 7 | 23 | 20 | ▼ 13,0% |
| Tháng 8 | 21 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 19 | – | – |
| Tháng 12 | 21 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 146 | 144 | ▼ 1,4% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,5% | 85,7% | ▼ 5,3% |
| Tháng 2 | 61,1% | 89,5% | ▲ 46,4% |
| Tháng 3 | 95,0% | 89,5% | ▼ 5,8% |
| Tháng 4 | 84,2% | 84,2% | 0,0% |
| Tháng 5 | 100,0% | 90,0% | ▼ 10,0% |
| Tháng 6 | 94,4% | 83,3% | ▼ 11,8% |
| Tháng 7 | 100,0% | 89,5% | ▼ 10,5% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 90,5% | – | – |
| Tháng 10 | 95,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,8% | – | – |
| Tháng 12 | 68,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 89,3% | 87,4% | ▼ 2,2% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 4 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 5 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9 | 9 | 0,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 93,3% 419
- Bị huỷ 6,7% 30
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CGH SDU Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay Santos Dumont | 366 | 1,0 phút | 86,8% | 448 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 19 | 15 | 73,3% | 4 |
| tháng 12/2024 | 20 | 19 | 73,7% | 1 |
| tháng 1/2025 | 23 | 21 | 90,5% | 2 |
| tháng 2/2025 | 20 | 18 | 61,1% | 2 |
| tháng 3/2025 | 21 | 20 | 95,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 20 | 19 | 84,2% | 1 |
| tháng 5/2025 | 20 | 19 | 100,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 19 | 18 | 94,4% | 1 |
| tháng 7/2025 | 23 | 22 | 100,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 21 | 21 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 21 | 90,5% | 1 |
| tháng 10/2025 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 19 | 18 | 77,8% | 1 |
| tháng 12/2025 | 21 | 16 | 68,8% | 5 |
| tháng 1/2026 | 22 | 21 | 85,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 20 | 19 | 89,5% | 1 |
| tháng 3/2026 | 22 | 19 | 89,5% | 3 |
| tháng 4/2026 | 20 | 19 | 84,2% | 1 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 20 | 18 | 83,3% | 2 |
| tháng 7/2026 | 20 | 19 | 89,5% | 1 |