AD6059
AD6059 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Rio de Janeiro – São Paulo. Trong 405 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ83,1%trên 405 chuyến
- Chậm trung bình3,4 phút
- Tháng 7/202621▼ 8,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,7%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 17 | ▼ 5,6% |
| Tháng 2 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 3 | 17 | 18 | ▲ 5,9% |
| Tháng 4 | 20 | 20 | 0,0% |
| Tháng 5 | 20 | 20 | 0,0% |
| Tháng 6 | 19 | 20 | ▲ 5,3% |
| Tháng 7 | 23 | 21 | ▼ 8,7% |
| Tháng 8 | 21 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 22 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 15 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 133 | 132 | ▼ 0,8% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 94,1% | 87,5% | ▼ 7,0% |
| Tháng 2 | 71,4% | 53,3% | ▼ 25,3% |
| Tháng 3 | 87,5% | 68,8% | ▼ 21,4% |
| Tháng 4 | 85,0% | 83,3% | ▼ 2,0% |
| Tháng 5 | 90,0% | 95,0% | ▲ 5,6% |
| Tháng 6 | 100,0% | 66,7% | ▼ 33,3% |
| Tháng 7 | 91,3% | 75,0% | ▼ 17,9% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 90,9% | – | – |
| Tháng 10 | 86,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,7% | – | – |
| Tháng 12 | 64,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 88,5% | 75,7% | ▼ 14,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 9 | ▲ 125,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,3% 390
- Bị huỷ 3,7% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SDU CGH Sân bay Santos Dumont – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 366 | 3,4 phút | 83,0% | 404 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 16 | 15 | 66,7% | 1 |
| tháng 1/2025 | 18 | 17 | 94,1% | 1 |
| tháng 2/2025 | 16 | 14 | 71,4% | 2 |
| tháng 3/2025 | 17 | 16 | 87,5% | 1 |
| tháng 4/2025 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 19 | 19 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 21 | 21 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 15 | 15 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 18 | 17 | 64,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 17 | 16 | 87,5% | 1 |
| tháng 2/2026 | 16 | 15 | 53,3% | 1 |
| tháng 3/2026 | 18 | 16 | 68,8% | 2 |
| tháng 4/2026 | 20 | 18 | 83,3% | 2 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 20 | 18 | 66,7% | 2 |
| tháng 7/2026 | 21 | 20 | 75,0% | 1 |