AD6055

AD6055 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Rio de Janeiro – São Paulo. Trong 523 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1526▲ 420,0%
Tháng 22324▲ 4,3%
Tháng 32627▲ 3,8%
Tháng 42625▼ 3,8%
Tháng 526260,0%
Tháng 62624▼ 7,7%
Tháng 727270,0%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)159179▲ 12,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 160,0%92,3%▲ 53,9%
Tháng 281,0%73,9%▼ 8,7%
Tháng 388,5%88,9%▲ 0,5%
Tháng 492,0%87,0%▼ 5,5%
Tháng 576,9%92,3%▲ 20,0%
Tháng 684,6%91,7%▲ 8,3%
Tháng 785,2%100,0%▲ 17,4%
Tháng 896,2%––
Tháng 988,0%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 1187,5%––
Tháng 1260,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,2%89,4%▲ 10,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 221▼ 50,0%
Tháng 300–
Tháng 412▲ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)34▲ 33,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,7% 511
  • Bị huỷ 2,3% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Các chặng mang số hiệu này

1
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SDU CGH Sân bay Santos Dumont – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 366 5,3 phút 85,5% 514
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 88,2% 0
tháng 11/2024 22 21 81,0% 1
tháng 12/2024 15 15 60,0% 0
tháng 1/2025 5 5 60,0% 0
tháng 2/2025 23 21 81,0% 2
tháng 3/2025 26 26 88,5% 0
tháng 4/2025 26 25 92,0% 1
tháng 5/2025 26 26 76,9% 0
tháng 6/2025 26 26 84,6% 0
tháng 7/2025 27 27 85,2% 0
tháng 8/2025 26 26 96,2% 0
tháng 9/2025 26 25 88,0% 1
tháng 10/2025 27 27 88,9% 0
tháng 11/2025 25 24 87,5% 1
tháng 12/2025 27 25 60,0% 2
tháng 1/2026 26 26 92,3% 0
tháng 2/2026 24 23 73,9% 1
tháng 3/2026 27 27 88,9% 0
tháng 4/2026 25 23 87,0% 2
tháng 5/2026 26 26 92,3% 0
tháng 6/2026 24 24 91,7% 0
tháng 7/2026 27 26 100,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…