AD6005

AD6005 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Brasília – São Paulo. Trong 464 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1422▲ 450,0%
Tháng 22220▼ 9,1%
Tháng 32422▼ 8,3%
Tháng 42522▼ 12,0%
Tháng 52521▼ 16,0%
Tháng 62522▼ 12,0%
Tháng 72723▼ 14,8%
Tháng 821––
Tháng 922––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1120––
Tháng 1223––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1521520,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%90,9%▼ 9,1%
Tháng 259,1%80,0%▲ 35,4%
Tháng 391,3%85,7%▼ 6,1%
Tháng 476,0%72,7%▼ 4,3%
Tháng 592,0%57,1%▼ 37,9%
Tháng 696,0%50,0%▼ 47,9%
Tháng 796,3%95,7%▼ 0,7%
Tháng 8100,0%––
Tháng 995,5%––
Tháng 1087,0%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1263,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,2%76,0%▼ 12,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 458
  • Bị huỷ 1,3% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Các chặng mang số hiệu này

1
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BSB CGH Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 873 5,7 phút 80,7% 440
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 70,6% 0
tháng 11/2024 19 18 66,7% 1
tháng 12/2024 15 13 53,9% 2
tháng 1/2025 4 4 100,0% 0
tháng 2/2025 22 22 59,1% 0
tháng 3/2025 24 23 91,3% 1
tháng 4/2025 25 25 76,0% 0
tháng 5/2025 25 25 92,0% 0
tháng 6/2025 25 25 96,0% 0
tháng 7/2025 27 27 96,3% 0
tháng 8/2025 21 21 100,0% 0
tháng 9/2025 22 22 95,5% 0
tháng 10/2025 23 23 87,0% 0
tháng 11/2025 20 20 75,0% 0
tháng 12/2025 23 22 63,6% 1
tháng 1/2026 22 22 90,9% 0
tháng 2/2026 20 20 80,0% 0
tháng 3/2026 22 21 85,7% 1
tháng 4/2026 22 22 72,7% 0
tháng 5/2026 21 21 57,1% 0
tháng 6/2026 22 22 50,0% 0
tháng 7/2026 23 23 95,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…