AD6005
AD6005 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Brasília – São Paulo. Trong 464 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ80,1%trên 464 chuyến
- Chậm trung bình6,1 phút
- Tháng 7/202623▼ 14,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 22 | ▲ 450,0% |
| Tháng 2 | 22 | 20 | ▼ 9,1% |
| Tháng 3 | 24 | 22 | ▼ 8,3% |
| Tháng 4 | 25 | 22 | ▼ 12,0% |
| Tháng 5 | 25 | 21 | ▼ 16,0% |
| Tháng 6 | 25 | 22 | ▼ 12,0% |
| Tháng 7 | 27 | 23 | ▼ 14,8% |
| Tháng 8 | 21 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20 | – | – |
| Tháng 12 | 23 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 152 | 152 | 0,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 90,9% | ▼ 9,1% |
| Tháng 2 | 59,1% | 80,0% | ▲ 35,4% |
| Tháng 3 | 91,3% | 85,7% | ▼ 6,1% |
| Tháng 4 | 76,0% | 72,7% | ▼ 4,3% |
| Tháng 5 | 92,0% | 57,1% | ▼ 37,9% |
| Tháng 6 | 96,0% | 50,0% | ▼ 47,9% |
| Tháng 7 | 96,3% | 95,7% | ▼ 0,7% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 95,5% | – | – |
| Tháng 10 | 87,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,0% | – | – |
| Tháng 12 | 63,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 87,2% | 76,0% | ▼ 12,9% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 458
- Bị huỷ 1,3% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BSB CGH Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 873 | 5,7 phút | 80,7% | 440 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 19 | 18 | 66,7% | 1 |
| tháng 12/2024 | 15 | 13 | 53,9% | 2 |
| tháng 1/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 22 | 22 | 59,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 24 | 23 | 91,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 21 | 21 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 23 | 22 | 63,6% | 1 |
| tháng 1/2026 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 22 | 21 | 85,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 21 | 21 | 57,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 22 | 22 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |