AD4809
AD4809 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Vilhena – Campinas. Trong 212 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ73,2%trên 212 chuyến
- Chậm trung bình7,6 phút
- Tháng 7/202614▲ 75,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,3%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 9 | ▲ 12,5% |
| Tháng 2 | 8 | 8 | 0,0% |
| Tháng 3 | 10 | 9 | ▼ 10,0% |
| Tháng 4 | 8 | 14 | ▲ 75,0% |
| Tháng 5 | 9 | 16 | ▲ 77,8% |
| Tháng 6 | 9 | 16 | ▲ 77,8% |
| Tháng 7 | 8 | 14 | ▲ 75,0% |
| Tháng 8 | 9 | – | – |
| Tháng 9 | 9 | – | – |
| Tháng 10 | 9 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8 | – | – |
| Tháng 12 | 9 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 60 | 86 | ▲ 43,3% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,4% | 33,3% | ▼ 53,3% |
| Tháng 2 | 62,5% | 50,0% | ▼ 20,0% |
| Tháng 3 | 100,0% | 77,8% | ▼ 22,2% |
| Tháng 4 | 87,5% | 71,4% | ▼ 18,4% |
| Tháng 5 | 100,0% | 81,3% | ▼ 18,8% |
| Tháng 6 | 88,9% | 78,6% | ▼ 11,6% |
| Tháng 7 | 62,5% | 78,6% | ▲ 25,7% |
| Tháng 8 | 66,7% | – | – |
| Tháng 9 | 62,5% | – | – |
| Tháng 10 | 55,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,5% | – | – |
| Tháng 12 | 55,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,8% | 67,3% | ▼ 17,8% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,7% 205
- Bị huỷ 3,3% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BVH VCP Sân bay Brigadeiro Camarão – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas | 1.786 | 7,7 phút | 73,2% | 171 |
| BVH CGB Sân bay Brigadeiro Camarão – Sân bay Marechal Rondon | 541 | 6,9 phút | 73,0% | 41 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 6 | 4 | 100,0% | 2 |
| tháng 11/2024 | 9 | 8 | 100,0% | 1 |
| tháng 12/2024 | 7 | 7 | 28,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 8 | 7 | 71,4% | 1 |
| tháng 2/2025 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 9 | 8 | 62,5% | 1 |
| tháng 10/2025 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 9 | 9 | 33,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 8 | 8 | 50,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 16 | 14 | 78,6% | 2 |
| tháng 7/2026 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |