AD4800

AD4800 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Belo Horizonte – Parauapebas. Trong 1.221 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15260▲ 15,4%
Tháng 24850▲ 4,2%
Tháng 35662▲ 10,7%
Tháng 45654▼ 3,6%
Tháng 558580,0%
Tháng 65655▼ 1,8%
Tháng 76062▲ 3,3%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1259––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)386401▲ 3,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,9%82,5%▲ 2,0%
Tháng 272,9%91,7%▲ 25,7%
Tháng 389,3%96,8%▲ 8,4%
Tháng 483,9%94,2%▲ 12,3%
Tháng 593,1%94,8%▲ 1,9%
Tháng 689,3%85,5%▼ 4,3%
Tháng 791,7%90,3%▼ 1,5%
Tháng 891,9%––
Tháng 993,1%––
Tháng 1096,7%–đang tích luỹ
Tháng 1186,5%––
Tháng 1286,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,9%90,8%▲ 5,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 153▼ 40,0%
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 92––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 128––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)57▲ 40,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,5% 1.191
  • Bị huỷ 2,5% 30

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CNF–CKS617 88,7%
  2. CKS–BEL604 89,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CNF CKS Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay Carajás 1.639 2,0 phút 88,7% 617
CKS BEL Sân bay Carajás – Sân bay quốc tế Val de Cães 554 2,4 phút 89,3% 604
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 34 34 100,0% 0
tháng 11/2024 50 50 90,0% 0
tháng 12/2024 51 48 72,9% 3
tháng 1/2025 52 47 80,9% 5
tháng 2/2025 48 48 72,9% 0
tháng 3/2025 56 56 89,3% 0
tháng 4/2025 56 56 83,9% 0
tháng 5/2025 58 58 93,1% 0
tháng 6/2025 56 56 89,3% 0
tháng 7/2025 60 60 91,7% 0
tháng 8/2025 62 62 91,9% 0
tháng 9/2025 60 58 93,1% 2
tháng 10/2025 62 61 96,7% 1
tháng 11/2025 56 52 86,5% 4
tháng 12/2025 59 51 86,3% 8
tháng 1/2026 60 57 82,5% 3
tháng 2/2026 50 48 91,7% 2
tháng 3/2026 62 62 96,8% 0
tháng 4/2026 54 52 94,2% 2
tháng 5/2026 58 58 94,8% 0
tháng 6/2026 55 55 85,5% 0
tháng 7/2026 62 62 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…