AD4752
AD4752 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Rio de Janeiro – Belo Horizonte. Trong 412 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 75,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ75,0%trên 412 chuyến
- Chậm trung bình10,9 phút
- Tháng 5/202617▼ 32,0%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 22 | – |
| Tháng 2 | 19 | 21 | ▲ 10,5% |
| Tháng 3 | 19 | 27 | ▲ 42,1% |
| Tháng 4 | 25 | 22 | ▼ 12,0% |
| Tháng 5 | 25 | 17 | ▼ 32,0% |
| Tháng 6 | 24 | – | – |
| Tháng 7 | 25 | – | – |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 24 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 76,2% | – |
| Tháng 2 | 63,2% | 66,7% | ▲ 5,6% |
| Tháng 3 | 77,8% | 66,7% | ▼ 14,3% |
| Tháng 4 | 68,0% | 72,7% | ▲ 7,0% |
| Tháng 5 | 80,0% | 82,4% | ▲ 2,9% |
| Tháng 6 | 87,5% | – | – |
| Tháng 7 | 88,0% | – | – |
| Tháng 8 | 96,2% | – | – |
| Tháng 9 | 80,8% | – | – |
| Tháng 10 | 85,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,0% | – | – |
| Tháng 12 | 73,9% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 408
- Bị huỷ 1,0% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 28/5/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GIG CNF Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay quốc tế Tancredo Neves | 361 | 11,1 phút | 74,8% | 405 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 13 | 61,5% | 1 |
| tháng 11/2024 | 14 | 14 | 21,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 10 | 10 | 40,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 19 | 19 | 63,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 19 | 18 | 77,8% | 1 |
| tháng 4/2025 | 25 | 25 | 68,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 24 | 23 | 73,9% | 1 |
| tháng 1/2026 | 22 | 21 | 76,2% | 1 |
| tháng 2/2026 | 21 | 21 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |