AD4599
AD4599 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Rio Branco – Belo Horizonte. Trong 217 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 6/2025 đến tháng 7/2026, 77,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ77,9%trên 217 chuyến
- Chậm trung bình8,7 phút
- Tháng 7/202614▼ 17,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,8%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 30/6/2025 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 14/14 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 17 | – |
| Tháng 2 | – | 16 | – |
| Tháng 3 | – | 18 | – |
| Tháng 4 | – | 14 | – |
| Tháng 5 | – | 16 | – |
| Tháng 6 | 1 | 16 | ▲ 1.500,0% |
| Tháng 7 | 17 | 14 | ▼ 17,6% |
| Tháng 8 | 19 | – | – |
| Tháng 9 | 18 | – | – |
| Tháng 10 | 17 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 17 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 6/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 14/14 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 88,2% | – |
| Tháng 2 | – | 81,3% | – |
| Tháng 3 | – | 83,3% | – |
| Tháng 4 | – | 78,6% | – |
| Tháng 5 | – | 81,3% | – |
| Tháng 6 | 0,0% | 78,6% | – |
| Tháng 7 | 76,5% | 92,9% | ▲ 21,4% |
| Tháng 8 | 63,2% | – | – |
| Tháng 9 | 82,4% | – | – |
| Tháng 10 | 88,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,0% | – | – |
| Tháng 12 | 52,9% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 6/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 14/14 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 6/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 14/14 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 6/2025 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 213
- Bị huỷ 1,8% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 30/6/2025 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| RBR CNF Sân bay quốc tế Rio Branco – Sân bay quốc tế Tancredo Neves | 2.788 | 8,7 phút | 77,9% | 217 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 6/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 19 | 19 | 63,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 18 | 17 | 82,4% | 1 |
| tháng 10/2025 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 17 | 16 | 75,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 17 | 17 | 52,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 16 | 14 | 78,6% | 2 |
| tháng 7/2026 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |