AD4590
AD4590 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Campinas – Leite Lopes Ribeirão Preto. Trong 543 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 27 | ▼ 3,6% |
| Tháng 2 | 27 | 24 | ▼ 11,1% |
| Tháng 3 | 23 | 29 | ▲ 26,1% |
| Tháng 4 | 28 | 23 | ▼ 17,9% |
| Tháng 5 | 28 | 30 | ▲ 7,1% |
| Tháng 6 | 24 | 26 | ▲ 8,3% |
| Tháng 7 | – | 27 | – |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 28 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,9% | 88,0% | ▼ 1,0% |
| Tháng 2 | 87,0% | 66,7% | ▼ 23,3% |
| Tháng 3 | 82,6% | 75,9% | ▼ 8,2% |
| Tháng 4 | 71,4% | 91,3% | ▲ 27,8% |
| Tháng 5 | 89,3% | 83,3% | ▼ 6,7% |
| Tháng 6 | 87,5% | 80,8% | ▼ 7,7% |
| Tháng 7 | – | 100,0% | – |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 92,3% | – | – |
| Tháng 10 | 89,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,1% | – | – |
| Tháng 12 | 72,4% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 4 | 3 | ▼ 25,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,5% 524
- Bị huỷ 3,5% 19
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| VCP RAO Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay Leite Lopes Ribeirão Preto | 219 | 5,5 phút | 85,1% | 543 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 14 | 92,9% | 2 |
| tháng 11/2024 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 22 | 19 | 79,0% | 3 |
| tháng 1/2025 | 28 | 27 | 88,9% | 1 |
| tháng 2/2025 | 27 | 23 | 87,0% | 4 |
| tháng 3/2025 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 28 | 26 | 92,3% | 2 |
| tháng 10/2025 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 30 | 29 | 72,4% | 1 |
| tháng 1/2026 | 27 | 25 | 88,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 24 | 21 | 66,7% | 3 |
| tháng 3/2026 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |