AD4525
AD4525 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Brasília – Campinas. Trong 315 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 7/2025 đến tháng 7/2026, 76,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ76,6%trên 315 chuyến
- Chậm trung bình9,0 phút
- Tháng 7/202627▲ 80,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 15/7/2025 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 13/13 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 24 | – |
| Tháng 2 | – | 24 | – |
| Tháng 3 | – | 27 | – |
| Tháng 4 | – | 21 | – |
| Tháng 5 | – | 24 | – |
| Tháng 6 | – | 25 | – |
| Tháng 7 | 15 | 27 | ▲ 80,0% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 25 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 7/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 13/13 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 52,2% | – |
| Tháng 2 | – | 79,2% | – |
| Tháng 3 | – | 69,2% | – |
| Tháng 4 | – | 71,4% | – |
| Tháng 5 | – | 87,5% | – |
| Tháng 6 | – | 64,0% | – |
| Tháng 7 | 86,7% | 85,2% | ▼ 1,7% |
| Tháng 8 | 96,2% | – | – |
| Tháng 9 | 88,5% | – | – |
| Tháng 10 | 81,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,3% | – | – |
| Tháng 12 | 50,0% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 7/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 13/13 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 7/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 13/13 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 1 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 7/2025 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 312
- Bị huỷ 1,0% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 15/7/2025 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BSB VCP Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas | 798 | 9,0 phút | 76,6% | 315 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 7/2025 | 15 | 15 | 86,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 25 | 24 | 50,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 24 | 23 | 52,2% | 1 |
| tháng 2/2026 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 26 | 69,2% | 1 |
| tháng 4/2026 | 21 | 21 | 71,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 25 | 25 | 64,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |