AD4485
AD4485 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Manaus – Porto Velho. Trong 151 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 2/2025 đến tháng 7/2026, 86,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ86,0%trên 151 chuyến
- Chậm trung bình2,4 phút
- Tháng 7/20266▼ 25,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 8 | – |
| Tháng 2 | 8 | 8 | 0,0% |
| Tháng 3 | 10 | 8 | ▼ 20,0% |
| Tháng 4 | 8 | 8 | 0,0% |
| Tháng 5 | 8 | 10 | ▲ 25,0% |
| Tháng 6 | 10 | 8 | ▼ 20,0% |
| Tháng 7 | 8 | 6 | ▼ 25,0% |
| Tháng 8 | 10 | – | – |
| Tháng 9 | 8 | – | – |
| Tháng 10 | 8 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9 | – | – |
| Tháng 12 | 8 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 100,0% | – |
| Tháng 2 | 75,0% | 100,0% | ▲ 33,3% |
| Tháng 3 | 70,0% | 100,0% | ▲ 42,9% |
| Tháng 4 | 57,1% | 100,0% | ▲ 75,0% |
| Tháng 5 | 62,5% | 100,0% | ▲ 60,0% |
| Tháng 6 | 70,0% | 75,0% | ▲ 7,1% |
| Tháng 7 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 75,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,9% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 150
- Bị huỷ 0,7% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 2/2/2025 → 26/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MAO PVH Sân bay quốc tế Eduardo Gomes – Sân bay quốc tế Governador Jorge Teixeira de Oliveira | 761 | -0,3 phút | 88,2% | 76 |
| PVH CGB Sân bay quốc tế Governador Jorge Teixeira de Oliveira – Sân bay Marechal Rondon | 1.145 | 5,1 phút | 83,8% | 75 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 2/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 10 | 10 | 70,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 8 | 7 | 57,1% | 1 |
| tháng 5/2025 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 10 | 10 | 70,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |