AD4451
AD4451 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Campinas – Manaus. Trong 655 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ80,1%trên 655 chuyến
- Chậm trung bình7,5 phút
- Tháng 7/202630▼ 3,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 26 | ▼ 7,1% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 212 | 209 | ▼ 1,4% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,4% | 48,4% | ▼ 37,5% |
| Tháng 2 | 78,6% | 80,8% | ▲ 2,8% |
| Tháng 3 | 90,3% | 77,4% | ▼ 14,3% |
| Tháng 4 | 92,9% | 90,0% | ▼ 3,1% |
| Tháng 5 | 90,0% | 93,1% | ▲ 3,4% |
| Tháng 6 | 90,0% | 79,3% | ▼ 11,9% |
| Tháng 7 | 90,3% | 90,0% | ▼ 0,4% |
| Tháng 8 | 96,8% | – | – |
| Tháng 9 | 86,7% | – | – |
| Tháng 10 | 93,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60,0% | – | – |
| Tháng 12 | 32,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 87,1% | 79,9% | ▼ 8,3% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 3 | 0,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 647
- Bị huỷ 1,2% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| VCP MAO Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay quốc tế Eduardo Gomes | 2.620 | 7,5 phút | 80,1% | 655 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 29 | 72,4% | 1 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 28 | 92,9% | 2 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 32,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 48,4% | 0 |
| tháng 2/2026 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 29 | 93,1% | 2 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 79,3% | 1 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |