AD4417
AD4417 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Belo Horizonte – Rio de Janeiro. Trong 579 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ83,0%trên 579 chuyến
- Chậm trung bình6,2 phút
- Tháng 7/202626▼ 13,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,8%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 2 | 24 | 23 | ▼ 4,2% |
| Tháng 3 | 25 | 4 | ▼ 84,0% |
| Tháng 4 | 26 | 29 | ▲ 11,5% |
| Tháng 5 | 27 | 30 | ▲ 11,1% |
| Tháng 6 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 7 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 189 | 170 | ▼ 10,1% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 91,3% | 67,7% | ▼ 25,8% |
| Tháng 2 | 87,5% | 77,3% | ▼ 11,7% |
| Tháng 3 | 92,0% | 75,0% | ▼ 18,5% |
| Tháng 4 | 73,1% | 88,9% | ▲ 21,6% |
| Tháng 5 | 74,1% | 96,7% | ▲ 30,5% |
| Tháng 6 | 83,3% | 81,5% | ▼ 2,2% |
| Tháng 7 | 86,7% | 76,9% | ▼ 11,2% |
| Tháng 8 | 96,8% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 93,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,1% | – | – |
| Tháng 12 | 89,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 84,0% | 80,6% | ▼ 4,1% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 3 | ▼ 25,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,2% 563
- Bị huỷ 2,8% 16
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CNF GIG Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão | 361 | 6,0 phút | 83,0% | 573 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 16 | 87,5% | 1 |
| tháng 11/2024 | 25 | 24 | 58,3% | 1 |
| tháng 12/2024 | 27 | 22 | 40,9% | 5 |
| tháng 1/2025 | 27 | 23 | 91,3% | 4 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 30 | 28 | 89,3% | 2 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 23 | 22 | 77,3% | 1 |
| tháng 3/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 29 | 27 | 88,9% | 2 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |