AD4413

AD4413 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Eurico de Aguiar Salles – Belo Horizonte. Trong 654 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 95,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 130300,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)210211▲ 0,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%96,7%▼ 3,3%
Tháng 292,6%100,0%▲ 8,0%
Tháng 3100,0%90,3%▼ 9,7%
Tháng 489,3%96,7%▲ 8,3%
Tháng 5100,0%100,0%0,0%
Tháng 693,3%100,0%▲ 7,1%
Tháng 793,3%100,0%▲ 7,1%
Tháng 890,3%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1196,7%––
Tháng 1290,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)95,5%97,7%▲ 2,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)41▼ 75,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 643
  • Bị huỷ 1,7% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Các chặng mang số hiệu này

1
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
VIX CNF Sân bay Eurico de Aguiar Salles – Sân bay quốc tế Tancredo Neves 391 -3,5 phút 95,8% 654
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 19 100,0% 1
tháng 11/2024 30 27 88,9% 3
tháng 12/2024 30 29 89,7% 1
tháng 1/2025 30 30 100,0% 0
tháng 2/2025 28 27 92,6% 1
tháng 3/2025 31 30 100,0% 1
tháng 4/2025 30 28 89,3% 2
tháng 5/2025 31 31 100,0% 0
tháng 6/2025 30 30 93,3% 0
tháng 7/2025 30 30 93,3% 0
tháng 8/2025 31 31 90,3% 0
tháng 9/2025 30 30 100,0% 0
tháng 10/2025 31 31 100,0% 0
tháng 11/2025 30 30 96,7% 0
tháng 12/2025 31 30 90,0% 1
tháng 1/2026 30 30 96,7% 0
tháng 2/2026 28 28 100,0% 0
tháng 3/2026 31 31 90,3% 0
tháng 4/2026 30 30 96,7% 0
tháng 5/2026 31 31 100,0% 0
tháng 6/2026 30 29 100,0% 1
tháng 7/2026 31 31 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…