AD4368
AD4368 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Campinas – Hercílio Luz. Trong 583 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ78,2%trên 583 chuyến
- Chậm trung bình9,0 phút
- Tháng 7/202630▲ 7,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,9%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 22 | ▼ 29,0% |
| Tháng 2 | 27 | 11 | ▼ 59,3% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 28 | 30 | ▲ 7,1% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 17 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 21 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 208 | 185 | ▼ 11,1% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,8% | 40,9% | ▼ 50,6% |
| Tháng 2 | 77,8% | 45,5% | ▼ 41,6% |
| Tháng 3 | 83,9% | 83,9% | 0,0% |
| Tháng 4 | 79,3% | 69,0% | ▼ 13,0% |
| Tháng 5 | 93,6% | 87,1% | ▼ 6,9% |
| Tháng 6 | 96,6% | 89,3% | ▼ 7,5% |
| Tháng 7 | 78,6% | 93,3% | ▲ 18,8% |
| Tháng 8 | 96,7% | – | – |
| Tháng 9 | 82,4% | – | – |
| Tháng 10 | 70,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,0% | – | – |
| Tháng 12 | 28,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 84,6% | 72,7% | ▼ 14,1% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 3 | ▼ 25,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 572
- Bị huỷ 1,9% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| VCP FLN Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay quốc tế Hercílio Luz | 538 | 9,0 phút | 78,2% | 583 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 73,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 23 | 91,3% | 3 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 58,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 82,8% | 2 |
| tháng 2/2025 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 79,3% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 96,6% | 1 |
| tháng 7/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 96,7% | 1 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 21 | 21 | 28,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 22 | 22 | 40,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 11 | 11 | 45,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 69,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 28 | 89,3% | 2 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |