AD4333
AD4333 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Campinas – Joinville. Trong 399 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 7/2026, 91,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ91,8%trên 399 chuyến
- Chậm trung bình1,9 phút
- Tháng 7/202631▲ 14,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,3%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 10/3/2025 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 17/17 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 13 | – |
| Tháng 2 | – | 23 | – |
| Tháng 3 | 7 | 24 | ▲ 242,9% |
| Tháng 4 | 20 | 27 | ▲ 35,0% |
| Tháng 5 | 17 | 31 | ▲ 82,4% |
| Tháng 6 | 22 | 29 | ▲ 31,8% |
| Tháng 7 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 25 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 17/17 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 92,3% | – |
| Tháng 2 | – | 90,9% | – |
| Tháng 3 | 83,3% | 95,8% | ▲ 15,0% |
| Tháng 4 | 95,0% | 92,6% | ▼ 2,5% |
| Tháng 5 | 88,2% | 96,7% | ▲ 9,6% |
| Tháng 6 | 95,2% | 96,6% | ▲ 1,4% |
| Tháng 7 | 88,9% | 96,6% | ▲ 8,6% |
| Tháng 8 | 92,3% | – | – |
| Tháng 9 | 92,0% | – | – |
| Tháng 10 | 92,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,0% | – | – |
| Tháng 12 | 73,9% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 17/17 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 17/17 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,7% 390
- Bị huỷ 2,3% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 10/3/2025 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| VCP JOI Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay Joinville-Lauro Carneiro de Loyola | 395 | 1,9 phút | 91,8% | 399 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 7 | 6 | 83,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 22 | 21 | 95,2% | 1 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 26 | 23 | 73,9% | 3 |
| tháng 1/2026 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 23 | 22 | 90,9% | 1 |
| tháng 3/2026 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 96,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 96,6% | 2 |