AD4233
AD4233 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Curitiba – Foz do Iguaçu. Trong 603 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ83,6%trên 603 chuyến
- Chậm trung bình5,5 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 30 | ▲ 7,1% |
| Tháng 2 | 25 | 26 | ▲ 4,0% |
| Tháng 3 | 26 | 31 | ▲ 19,2% |
| Tháng 4 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 5 | 29 | 30 | ▲ 3,4% |
| Tháng 6 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 195 | 204 | ▲ 4,6% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,7% | 90,0% | ▲ 5,0% |
| Tháng 2 | 84,0% | 88,5% | ▲ 5,3% |
| Tháng 3 | 88,5% | 96,8% | ▲ 9,4% |
| Tháng 4 | 75,0% | 78,6% | ▲ 4,8% |
| Tháng 5 | 77,8% | 86,7% | ▲ 11,4% |
| Tháng 6 | 75,0% | 96,4% | ▲ 28,6% |
| Tháng 7 | 75,9% | 86,7% | ▲ 14,2% |
| Tháng 8 | 86,7% | – | – |
| Tháng 9 | 80,0% | – | – |
| Tháng 10 | 90,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96,4% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,3% | 89,1% | ▲ 11,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 596
- Bị huỷ 1,2% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CWB IGU Sân bay quốc tế Afonso Pena – Sân bay quốc tế Foz do Iguaçu | 533 | 5,7 phút | 83,4% | 596 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 17 | 16 | 62,5% | 1 |
| tháng 12/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 29 | 27 | 77,8% | 2 |
| tháng 6/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 29 | 75,9% | 2 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |