AD4230
AD4230 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Belo Horizonte – Governador Valadares. Trong 272 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ80,0%trên 272 chuyến
- Chậm trung bình9,8 phút
- Tháng 7/202630▲ 42,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ6,3%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | – | – |
| Tháng 2 | 16 | – | – |
| Tháng 3 | 15 | – | – |
| Tháng 4 | 13 | – | – |
| Tháng 5 | 17 | – | – |
| Tháng 6 | 13 | – | – |
| Tháng 7 | 21 | 30 | ▲ 42,9% |
| Tháng 8 | 21 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 21 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 19 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,7% | – | – |
| Tháng 2 | 69,2% | – | – |
| Tháng 3 | 86,7% | – | – |
| Tháng 4 | 75,0% | – | – |
| Tháng 5 | 76,5% | – | – |
| Tháng 6 | 83,3% | – | – |
| Tháng 7 | 61,9% | 93,3% | ▲ 50,8% |
| Tháng 8 | 76,2% | – | – |
| Tháng 9 | 81,0% | – | – |
| Tháng 10 | 85,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,5% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | – | – |
| Tháng 2 | 3 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 1 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 1 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 93,8% 255
- Bị huỷ 6,3% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CNF GVR Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay Coronel Altino Machado | 224 | 11,0 phút | 78,2% | 242 |
| CNF FLN Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế Hercílio Luz | 1.008 | 0,8 phút | 93,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 9 | 100,0% | 5 |
| tháng 11/2024 | 15 | 13 | 61,5% | 2 |
| tháng 12/2024 | 18 | 16 | 68,8% | 2 |
| tháng 1/2025 | 18 | 15 | 86,7% | 3 |
| tháng 2/2025 | 16 | 13 | 69,2% | 3 |
| tháng 3/2025 | 15 | 15 | 86,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 13 | 12 | 75,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 13 | 12 | 83,3% | 1 |
| tháng 7/2025 | 21 | 21 | 61,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |