AD4225

AD4225 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Belo Horizonte – Hercílio Luz. Trong 508 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 80,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 30/5/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12931▲ 6,9%
Tháng 22726▼ 3,7%
Tháng 32931▲ 6,9%
Tháng 430––
Tháng 53124▼ 22,6%
Tháng 630––
Tháng 731––
Tháng 831––
Tháng 917––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1116––
Tháng 1229––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,3%77,4%▼ 2,4%
Tháng 274,1%76,0%▲ 2,6%
Tháng 386,2%77,4%▼ 10,2%
Tháng 496,7%––
Tháng 590,3%91,7%▲ 1,5%
Tháng 696,7%––
Tháng 790,3%––
Tháng 890,3%––
Tháng 988,2%––
Tháng 1076,5%–đang tích luỹ
Tháng 1162,5%––
Tháng 1253,6%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 40––
Tháng 500–
Tháng 60––
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 502
  • Bị huỷ 1,2% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/5/2026

Các chặng mang số hiệu này

1
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CNF FLN Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế Hercílio Luz 1.008 8,3 phút 80,1% 508
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 19 63,2% 1
tháng 11/2024 29 28 78,6% 1
tháng 12/2024 29 28 57,1% 1
tháng 1/2025 29 29 79,3% 0
tháng 2/2025 27 27 74,1% 0
tháng 3/2025 29 29 86,2% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 30 30 96,7% 0
tháng 7/2025 31 31 90,3% 0
tháng 8/2025 31 31 90,3% 0
tháng 9/2025 17 17 88,2% 0
tháng 10/2025 18 17 76,5% 1
tháng 11/2025 16 16 62,5% 0
tháng 12/2025 29 28 53,6% 1
tháng 1/2026 31 31 77,4% 0
tháng 2/2026 26 25 76,0% 1
tháng 3/2026 31 31 77,4% 0
tháng 5/2026 24 24 91,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…