AD4195
AD4195 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Salvador – Campinas. Trong 598 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ81,4%trên 598 chuyến
- Chậm trung bình7,0 phút
- Tháng 7/202625▲ 38,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,0%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 2 | 24 | 27 | ▲ 12,5% |
| Tháng 3 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 4 | 28 | 27 | ▼ 3,6% |
| Tháng 5 | 30 | 29 | ▼ 3,3% |
| Tháng 6 | 29 | 27 | ▼ 6,9% |
| Tháng 7 | 18 | 25 | ▲ 38,9% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 27 | – | – |
| Tháng 10 | 29 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 186 | 195 | ▲ 4,8% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63,6% | 71,4% | ▲ 12,2% |
| Tháng 2 | 72,7% | 81,5% | ▲ 12,0% |
| Tháng 3 | 90,3% | 83,3% | ▼ 7,7% |
| Tháng 4 | 85,7% | 81,5% | ▼ 4,9% |
| Tháng 5 | 93,3% | 79,3% | ▼ 15,0% |
| Tháng 6 | 79,3% | 92,6% | ▲ 16,7% |
| Tháng 7 | 72,2% | 83,3% | ▲ 15,4% |
| Tháng 8 | 90,3% | – | – |
| Tháng 9 | 81,5% | – | – |
| Tháng 10 | 82,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,6% | – | – |
| Tháng 12 | 82,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 79,6% | 81,9% | ▲ 2,8% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 3 | ▼ 50,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,0% 574
- Bị huỷ 4,0% 24
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SSA VCP Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas | 1.458 | 7,0 phút | 81,4% | 598 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 12 | 91,7% | 5 |
| tháng 11/2024 | 26 | 22 | 81,8% | 4 |
| tháng 12/2024 | 28 | 25 | 64,0% | 3 |
| tháng 1/2025 | 26 | 22 | 63,6% | 4 |
| tháng 2/2025 | 24 | 22 | 72,7% | 2 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 28 | 78,6% | 1 |
| tháng 12/2025 | 30 | 28 | 82,1% | 2 |
| tháng 1/2026 | 30 | 28 | 71,4% | 2 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 25 | 24 | 83,3% | 1 |