AD4186

AD4186 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Tabatinga – Manaus. Trong 537 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 86,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/5/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 130300,0%
Tháng 22824▼ 14,3%
Tháng 32531▲ 24,0%
Tháng 42723▼ 14,8%
Tháng 51625▲ 56,3%
Tháng 626––
Tháng 731––
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)126133▲ 5,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,7%89,7%▲ 4,6%
Tháng 292,9%91,7%▼ 1,3%
Tháng 384,0%80,7%▼ 4,0%
Tháng 488,5%90,5%▲ 2,3%
Tháng 586,7%82,6%▼ 4,7%
Tháng 6100,0%––
Tháng 790,3%––
Tháng 8100,0%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1096,4%–đang tích luỹ
Tháng 1174,1%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T5)87,5%87,0%▼ 0,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 412▲ 100,0%
Tháng 512▲ 100,0%
Tháng 61––
Tháng 70––
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 103–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)45▲ 25,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,1% 516
  • Bị huỷ 3,9% 21

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/5/2026

Các chặng mang số hiệu này

1
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
TBT MAO Sân bay quốc tế Tabatinga – Sân bay quốc tế Eduardo Gomes 1.105 1,2 phút 86,4% 537
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 19 84,2% 1
tháng 11/2024 25 23 91,3% 2
tháng 12/2024 28 26 73,1% 2
tháng 1/2025 30 28 85,7% 2
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 25 25 84,0% 0
tháng 4/2025 27 26 88,5% 1
tháng 5/2025 16 15 86,7% 1
tháng 6/2025 26 25 100,0% 1
tháng 7/2025 31 31 90,3% 0
tháng 8/2025 31 30 100,0% 1
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 31 28 96,4% 3
tháng 11/2025 28 27 74,1% 1
tháng 12/2025 28 27 66,7% 1
tháng 1/2026 30 29 89,7% 1
tháng 2/2026 24 24 91,7% 0
tháng 3/2026 31 31 80,7% 0
tháng 4/2026 23 21 90,5% 2
tháng 5/2026 25 23 82,6% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…