AD4132
AD4132 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Rio de Janeiro – São Paulo. Trong 257 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2025, 83,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ83,7%trên 257 chuyến
- Chậm trung bình3,3 phút
- Tháng 10/202518▲ 5,9%so với tháng 10/2024
- Bị huỷ2,0%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 4 | – |
| Tháng 2 | – | 24 | – |
| Tháng 3 | – | 25 | – |
| Tháng 4 | – | 22 | – |
| Tháng 5 | – | 22 | – |
| Tháng 6 | – | 21 | – |
| Tháng 7 | – | 23 | – |
| Tháng 8 | – | 21 | – |
| Tháng 9 | – | 22 | – |
| Tháng 10 | 17 | 18 | ▲ 5,9% |
| Tháng 11 | 23 | – | – |
| Tháng 12 | 15 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 10/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 66,7% | – |
| Tháng 2 | – | 70,8% | – |
| Tháng 3 | – | 80,0% | – |
| Tháng 4 | – | 86,4% | – |
| Tháng 5 | – | 81,8% | – |
| Tháng 6 | – | 89,5% | – |
| Tháng 7 | – | 91,3% | – |
| Tháng 8 | – | 95,2% | – |
| Tháng 9 | – | 95,2% | – |
| Tháng 10 | 81,3% | 94,4% | ▲ 16,2% |
| Tháng 11 | 69,6% | – | – |
| Tháng 12 | 73,3% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 10/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 10/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 2 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | 0 | – |
| Tháng 9 | – | 1 | – |
| Tháng 10 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 10/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 252
- Bị huỷ 1,9% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 24/10/2025
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SDU CGH Sân bay Santos Dumont – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 366 | 3,0 phút | 84,3% | 253 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 16 | 81,3% | 1 |
| tháng 11/2024 | 23 | 23 | 69,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 15 | 15 | 73,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 4 | 3 | 66,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 70,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 21 | 19 | 89,5% | 2 |
| tháng 7/2025 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 21 | 95,2% | 1 |
| tháng 10/2025 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |