AD4103

AD4103 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Khu vực Maringá – Campinas. Trong 210 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 2/2026, 86,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 141▼ 75,0%
Tháng 242▼ 50,0%
Tháng 321––
Tháng 426––
Tháng 528––
Tháng 626––
Tháng 716––
Tháng 825––
Tháng 923––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)83▼ 62,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%100,0%▲ 33,3%
Tháng 275,0%100,0%▲ 33,3%
Tháng 3100,0%––
Tháng 488,5%––
Tháng 588,9%––
Tháng 669,2%––
Tháng 787,5%––
Tháng 880,0%––
Tháng 985,7%––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12100,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T2)75,0%100,0%▲ 33,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 31––
Tháng 40––
Tháng 51––
Tháng 60––
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 92––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)00

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 93,3% 196
  • Bị huỷ 6,7% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 16/2/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MGF–VCP167 85,3%
  2. VCP–MGF43 90,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MGF VCP Sân bay khu vực Maringá – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas 502 9,2 phút 85,3% 167
VCP MGF Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay khu vực Maringá 502 0,5 phút 90,9% 43
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 3 3 100,0% 0
tháng 11/2024 17 9 100,0% 8
tháng 12/2024 13 11 90,9% 2
tháng 1/2025 4 4 75,0% 0
tháng 2/2025 4 4 75,0% 0
tháng 3/2025 21 20 100,0% 1
tháng 4/2025 26 26 88,5% 0
tháng 5/2025 28 27 88,9% 1
tháng 6/2025 26 26 69,2% 0
tháng 7/2025 16 16 87,5% 0
tháng 8/2025 25 25 80,0% 0
tháng 9/2025 23 21 85,7% 2
tháng 12/2025 1 1 100,0% 0
tháng 1/2026 1 1 100,0% 0
tháng 2/2026 2 2 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…