AD4087

AD4087 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Rio de Janeiro – Campinas. Trong 593 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12028▲ 40,0%
Tháng 22623▼ 11,5%
Tháng 33130▼ 3,2%
Tháng 43027▼ 10,0%
Tháng 53130▼ 3,2%
Tháng 63025▼ 16,7%
Tháng 72824▼ 14,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)196187▼ 4,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 157,9%71,4%▲ 23,4%
Tháng 261,5%56,5%▼ 8,2%
Tháng 390,3%70,0%▼ 22,5%
Tháng 467,9%73,1%▲ 7,7%
Tháng 587,1%83,3%▼ 4,3%
Tháng 696,6%65,2%▼ 32,4%
Tháng 792,9%79,0%▼ 15,0%
Tháng 893,3%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1070,0%–đang tích luỹ
Tháng 1174,1%––
Tháng 1234,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,2%71,2%▼ 10,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 421▼ 50,0%
Tháng 500–
Tháng 612▲ 100,0%
Tháng 705–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)48▲ 100,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,8% 568
  • Bị huỷ 4,2% 25

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GIG–VCP533 72,5%
  2. SDU–VCP60 78,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GIG VCP Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas 398 17,0 phút 72,5% 533
SDU VCP Sân bay Santos Dumont – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas 407 6,6 phút 78,0% 60
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 13 76,9% 3
tháng 11/2024 19 17 52,9% 2
tháng 12/2024 31 24 50,0% 7
tháng 1/2025 20 19 57,9% 1
tháng 2/2025 26 26 61,5% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 30 28 67,9% 2
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 30 29 96,6% 1
tháng 7/2025 28 28 92,9% 0
tháng 8/2025 31 30 93,3% 1
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 30 30 70,0% 0
tháng 11/2025 27 27 74,1% 0
tháng 12/2025 26 26 34,6% 0
tháng 1/2026 28 28 71,4% 0
tháng 2/2026 23 23 56,5% 0
tháng 3/2026 30 30 70,0% 0
tháng 4/2026 27 26 73,1% 1
tháng 5/2026 30 30 83,3% 0
tháng 6/2026 25 23 65,2% 2
tháng 7/2026 24 19 79,0% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…