AD4059
AD4059 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Tabatinga – Manaus. Trong 354 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 2/2026, 77,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ77,0%trên 354 chuyến
- Chậm trung bình7,1 phút
- Tháng 2/202610▼ 72,2%so với tháng 2/2025
- Bị huỷ6,8%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 39 | 17 | ▼ 56,4% |
| Tháng 2 | 36 | 10 | ▼ 72,2% |
| Tháng 3 | 33 | – | – |
| Tháng 4 | 24 | – | – |
| Tháng 5 | 22 | – | – |
| Tháng 6 | 14 | – | – |
| Tháng 7 | 18 | – | – |
| Tháng 8 | 18 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 10 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 75 | 27 | ▼ 64,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 69,2% | 87,5% | ▲ 26,4% |
| Tháng 2 | 90,9% | 60,0% | ▼ 34,0% |
| Tháng 3 | 60,0% | – | – |
| Tháng 4 | 58,3% | – | – |
| Tháng 5 | 78,6% | – | – |
| Tháng 6 | 92,9% | – | – |
| Tháng 7 | 88,9% | – | – |
| Tháng 8 | 88,9% | – | – |
| Tháng 9 | 94,1% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 80,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T2) | 80,1% | 73,8% | ▼ 7,9% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 3 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 8 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 93,2% 330
- Bị huỷ 6,8% 24
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 22/2/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| TBT MAO Sân bay quốc tế Tabatinga – Sân bay quốc tế Eduardo Gomes | 1.105 | 3,5 phút | 80,7% | 172 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 24 | 24 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 36 | 30 | 86,7% | 6 |
| tháng 12/2024 | 36 | 33 | 45,5% | 3 |
| tháng 1/2025 | 39 | 39 | 69,2% | 0 |
| tháng 2/2025 | 36 | 33 | 90,9% | 3 |
| tháng 3/2025 | 33 | 30 | 60,0% | 3 |
| tháng 4/2025 | 24 | 24 | 58,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 22 | 14 | 78,6% | 8 |
| tháng 6/2025 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 17 | 16 | 87,5% | 1 |
| tháng 2/2026 | 10 | 10 | 60,0% | 0 |