AD4003

AD4003 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Rio de Janeiro – São Paulo. Trong 545 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12627▲ 3,8%
Tháng 224240,0%
Tháng 32026▲ 30,0%
Tháng 42425▲ 4,2%
Tháng 52526▲ 4,0%
Tháng 62325▲ 8,7%
Tháng 727270,0%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)169180▲ 6,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,0%96,3%▲ 26,7%
Tháng 295,8%95,8%0,0%
Tháng 3100,0%92,3%▼ 7,7%
Tháng 483,3%79,2%▼ 5,0%
Tháng 592,0%76,0%▼ 17,4%
Tháng 686,4%62,5%▼ 27,6%
Tháng 788,9%88,9%0,0%
Tháng 892,3%––
Tháng 972,0%––
Tháng 1081,5%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1276,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,9%84,4%▼ 5,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 501–
Tháng 6110,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 536
  • Bị huỷ 1,7% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Các chặng mang số hiệu này

1
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SDU CGH Sân bay Santos Dumont – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 366 5,5 phút 84,3% 544
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 16 100,0% 1
tháng 11/2024 24 24 54,2% 0
tháng 12/2024 25 24 87,5% 1
tháng 1/2025 26 25 76,0% 1
tháng 2/2025 24 24 95,8% 0
tháng 3/2025 20 20 100,0% 0
tháng 4/2025 24 24 83,3% 0
tháng 5/2025 25 25 92,0% 0
tháng 6/2025 23 22 86,4% 1
tháng 7/2025 27 27 88,9% 0
tháng 8/2025 26 26 92,3% 0
tháng 9/2025 26 25 72,0% 1
tháng 10/2025 27 27 81,5% 0
tháng 11/2025 25 24 83,3% 1
tháng 12/2025 26 26 76,9% 0
tháng 1/2026 27 27 96,3% 0
tháng 2/2026 24 24 95,8% 0
tháng 3/2026 26 26 92,3% 0
tháng 4/2026 25 24 79,2% 1
tháng 5/2026 26 25 76,0% 1
tháng 6/2026 25 24 62,5% 1
tháng 7/2026 27 27 88,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…