AD2970
AD2970 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Campo Grande – Campinas. Trong 543 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ88,7%trên 543 chuyến
- Chậm trung bình2,2 phút
- Tháng 7/202627▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,6%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 30/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 30 | ▲ 20,0% |
| Tháng 2 | 15 | 27 | ▲ 80,0% |
| Tháng 3 | 29 | 26 | ▼ 10,3% |
| Tháng 4 | 23 | 22 | ▼ 4,3% |
| Tháng 5 | 31 | 25 | ▼ 19,4% |
| Tháng 6 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 7 | 27 | 27 | 0,0% |
| Tháng 8 | 25 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 29 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 180 | 184 | ▲ 2,2% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 95,7% | 90,0% | ▼ 5,9% |
| Tháng 2 | 93,3% | 88,9% | ▼ 4,8% |
| Tháng 3 | 89,7% | 100,0% | ▲ 11,5% |
| Tháng 4 | 87,0% | 100,0% | ▲ 15,0% |
| Tháng 5 | 90,3% | 80,0% | ▼ 11,4% |
| Tháng 6 | 93,3% | 88,5% | ▼ 5,2% |
| Tháng 7 | 85,2% | 85,2% | 0,0% |
| Tháng 8 | 96,0% | – | – |
| Tháng 9 | 86,2% | – | – |
| Tháng 10 | 93,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 68,2% | – | – |
| Tháng 12 | 82,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 90,6% | 90,4% | ▼ 0,3% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,4% 529
- Bị huỷ 2,6% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 30/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CGR VCP Sân bay quốc tế Campo Grande – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas | 828 | 2,2 phút | 88,7% | 543 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 13 | 9 | 100,0% | 4 |
| tháng 11/2024 | 6 | 5 | 80,0% | 1 |
| tháng 12/2024 | 22 | 20 | 75,0% | 2 |
| tháng 1/2025 | 25 | 23 | 95,7% | 2 |
| tháng 2/2025 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 25 | 22 | 68,2% | 3 |
| tháng 12/2025 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 1/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 26 | 88,5% | 1 |
| tháng 7/2026 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |