AD2935

AD2935 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Rio de Janeiro – Belo Horizonte. Trong 597 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11630▲ 87,5%
Tháng 228280,0%
Tháng 32731▲ 14,8%
Tháng 42629▲ 11,5%
Tháng 52631▲ 19,2%
Tháng 62630▲ 15,4%
Tháng 72731▲ 14,8%
Tháng 827––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)176210▲ 19,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%86,2%▲ 7,8%
Tháng 278,6%64,3%▼ 18,2%
Tháng 374,1%90,3%▲ 21,9%
Tháng 465,4%78,6%▲ 20,2%
Tháng 576,9%77,4%▲ 0,7%
Tháng 673,1%86,7%▲ 18,6%
Tháng 785,2%80,7%▼ 5,3%
Tháng 8100,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1096,3%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1280,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,2%80,6%▲ 5,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 589
  • Bị huỷ 1,3% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Các chặng mang số hiệu này

1
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SDU CNF Sân bay Santos Dumont – Sân bay quốc tế Tancredo Neves 374 7,9 phút 80,7% 576
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 65,0% 0
tháng 11/2024 27 27 70,4% 0
tháng 12/2024 30 29 62,1% 1
tháng 1/2025 16 15 80,0% 1
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 27 27 74,1% 0
tháng 4/2025 26 26 65,4% 0
tháng 5/2025 26 26 76,9% 0
tháng 6/2025 26 26 73,1% 0
tháng 7/2025 27 27 85,2% 0
tháng 8/2025 27 27 100,0% 0
tháng 9/2025 26 25 100,0% 1
tháng 10/2025 27 27 96,3% 0
tháng 11/2025 25 25 100,0% 0
tháng 12/2025 29 26 80,8% 3
tháng 1/2026 30 29 86,2% 1
tháng 2/2026 28 28 64,3% 0
tháng 3/2026 31 31 90,3% 0
tháng 4/2026 29 28 78,6% 1
tháng 5/2026 31 31 77,4% 0
tháng 6/2026 30 30 86,7% 0
tháng 7/2026 31 31 80,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…