AD2908
AD2908 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Belo Horizonte – Rio de Janeiro. Trong 652 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ88,4%trên 652 chuyến
- Chậm trung bình0,8 phút
- Tháng 7/202630▼ 3,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 212 | 211 | ▼ 0,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,1% | 90,0% | ▲ 3,3% |
| Tháng 2 | 84,6% | 81,5% | ▼ 3,7% |
| Tháng 3 | 86,7% | 93,3% | ▲ 7,7% |
| Tháng 4 | 79,3% | 90,0% | ▲ 13,5% |
| Tháng 5 | 83,3% | 93,6% | ▲ 12,3% |
| Tháng 6 | 96,7% | 93,3% | ▼ 3,5% |
| Tháng 7 | 93,3% | 96,7% | ▲ 3,6% |
| Tháng 8 | 96,8% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 96,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,0% | – | – |
| Tháng 12 | 72,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 87,3% | 91,2% | ▲ 4,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 3 | ▼ 50,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 640
- Bị huỷ 1,8% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CNF SDU Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay Santos Dumont | 374 | 0,9 phút | 88,4% | 649 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 70,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 28 | 85,7% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 26 | 84,6% | 2 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 79,3% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 29 | 72,4% | 2 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 81,5% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |