AD2907
AD2907 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Campinas – Khu vực Maringá. Trong 463 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ76,5%trên 463 chuyến
- Chậm trung bình11,0 phút
- Tháng 7/202631▲ 55,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 14 | ▼ 41,7% |
| Tháng 2 | 24 | 17 | ▼ 29,2% |
| Tháng 3 | 20 | 26 | ▲ 30,0% |
| Tháng 4 | 21 | 24 | ▲ 14,3% |
| Tháng 5 | 16 | 21 | ▲ 31,3% |
| Tháng 6 | 18 | 19 | ▲ 5,6% |
| Tháng 7 | 20 | 31 | ▲ 55,0% |
| Tháng 8 | 20 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 18 | – | – |
| Tháng 12 | 22 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 143 | 152 | ▲ 6,3% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 71,4% | ▼ 4,8% |
| Tháng 2 | 62,5% | 75,0% | ▲ 20,0% |
| Tháng 3 | 90,0% | 76,9% | ▼ 14,5% |
| Tháng 4 | 71,4% | 87,0% | ▲ 21,7% |
| Tháng 5 | 93,8% | 85,7% | ▼ 8,6% |
| Tháng 6 | 66,7% | 63,2% | ▼ 5,3% |
| Tháng 7 | 75,0% | 86,2% | ▲ 14,9% |
| Tháng 8 | 95,0% | – | – |
| Tháng 9 | 54,6% | – | – |
| Tháng 10 | 95,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,5% | – | – |
| Tháng 12 | 47,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 76,3% | 77,9% | ▲ 2,1% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 4 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 456
- Bị huỷ 1,5% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| VCP MGF Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay khu vực Maringá | 502 | 11,0 phút | 76,5% | 463 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 21 | 20 | 75,0% | 1 |
| tháng 1/2025 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 62,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 21 | 21 | 71,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 18 | 18 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 22 | 54,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 18 | 17 | 76,5% | 1 |
| tháng 12/2025 | 22 | 21 | 47,6% | 1 |
| tháng 1/2026 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 2/2026 | 17 | 16 | 75,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 24 | 23 | 87,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 19 | 19 | 63,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 86,2% | 2 |