AD2896
AD2896 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Hercílio Luz – Belo Horizonte. Trong 381 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 91,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ91,8%trên 381 chuyến
- Chậm trung bình1,1 phút
- Tháng 7/202631▲ 244,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 18 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | – | 17 | – |
| Tháng 3 | 12 | 27 | ▲ 125,0% |
| Tháng 4 | 19 | 29 | ▲ 52,6% |
| Tháng 5 | 17 | 30 | ▲ 76,5% |
| Tháng 6 | 15 | 29 | ▲ 93,3% |
| Tháng 7 | 9 | 31 | ▲ 244,4% |
| Tháng 8 | 21 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 22 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 94,4% | ▲ 13,3% |
| Tháng 2 | – | 82,4% | – |
| Tháng 3 | 66,7% | 92,6% | ▲ 38,9% |
| Tháng 4 | 100,0% | 89,7% | ▼ 10,3% |
| Tháng 5 | 88,2% | 90,0% | ▲ 2,0% |
| Tháng 6 | 100,0% | 85,7% | ▼ 14,3% |
| Tháng 7 | 77,8% | 96,7% | ▲ 24,3% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 92,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,0% | – | – |
| Tháng 12 | 95,5% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 379
- Bị huỷ 0,5% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 24/11/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| FLN CNF Sân bay quốc tế Hercílio Luz – Sân bay quốc tế Tancredo Neves | 1.008 | 1,1 phút | 91,9% | 374 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 12 | 12 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 19 | 19 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 15 | 15 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 21 | 21 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 2/2026 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 29 | 28 | 85,7% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 96,7% | 1 |