AD2849

AD2849 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Rio de Janeiro – Campinas. Trong 544 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12218▼ 18,2%
Tháng 22327▲ 17,4%
Tháng 32425▲ 4,2%
Tháng 42925▼ 13,8%
Tháng 52925▼ 13,8%
Tháng 62728▲ 3,7%
Tháng 72224▲ 9,1%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1110––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)176172▼ 2,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 170,0%88,9%▲ 27,0%
Tháng 285,0%65,4%▼ 23,1%
Tháng 395,8%75,0%▼ 21,7%
Tháng 479,3%79,2%▼ 0,2%
Tháng 586,2%70,8%▼ 17,8%
Tháng 696,3%74,1%▼ 23,1%
Tháng 786,4%95,7%▲ 10,8%
Tháng 893,3%––
Tháng 969,0%––
Tháng 1069,0%–đang tích luỹ
Tháng 1170,0%––
Tháng 1265,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,6%78,4%▼ 8,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 231▼ 66,7%
Tháng 301–
Tháng 401–
Tháng 501–
Tháng 601–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)56▲ 20,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,0% 522
  • Bị huỷ 4,0% 22

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 30/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GIG–VCP488 79,2%
  2. SDU–VCP56 72,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GIG VCP Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas 398 7,7 phút 79,2% 488
SDU VCP Sân bay Santos Dumont – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas 407 16,0 phút 72,7% 56
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 13 61,5% 4
tháng 11/2024 24 23 69,6% 1
tháng 12/2024 26 22 72,7% 4
tháng 1/2025 22 20 70,0% 2
tháng 2/2025 23 20 85,0% 3
tháng 3/2025 24 24 95,8% 0
tháng 4/2025 29 29 79,3% 0
tháng 5/2025 29 29 86,2% 0
tháng 6/2025 27 27 96,3% 0
tháng 7/2025 22 22 86,4% 0
tháng 8/2025 30 30 93,3% 0
tháng 9/2025 30 29 69,0% 1
tháng 10/2025 29 29 69,0% 0
tháng 11/2025 10 10 70,0% 0
tháng 12/2025 30 29 65,5% 1
tháng 1/2026 18 18 88,9% 0
tháng 2/2026 27 26 65,4% 1
tháng 3/2026 25 24 75,0% 1
tháng 4/2026 25 24 79,2% 1
tháng 5/2026 25 24 70,8% 1
tháng 6/2026 28 27 74,1% 1
tháng 7/2026 24 23 95,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…