AD2811

AD2811 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Parauapebas – Belo Horizonte. Trong 1.223 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15260▲ 15,4%
Tháng 24850▲ 4,2%
Tháng 35662▲ 10,7%
Tháng 45654▼ 3,6%
Tháng 558580,0%
Tháng 65655▼ 1,8%
Tháng 762620,0%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1259––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)388401▲ 3,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 173,1%83,1%▲ 13,6%
Tháng 272,9%89,6%▲ 22,8%
Tháng 387,0%96,8%▲ 11,2%
Tháng 478,6%83,3%▲ 6,1%
Tháng 586,2%89,7%▲ 4,0%
Tháng 691,1%92,7%▲ 1,8%
Tháng 793,6%93,6%0,0%
Tháng 896,7%––
Tháng 991,7%––
Tháng 1091,9%–đang tích luỹ
Tháng 1188,9%––
Tháng 1281,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,2%89,8%▲ 7,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 202–
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 1.210
  • Bị huỷ 1,1% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CKS–CNF614 85,2%
  2. BEL–CKS609 89,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CKS CNF Sân bay Carajás – Sân bay quốc tế Tancredo Neves 1.639 2,8 phút 85,2% 614
BEL CKS Sân bay quốc tế Val de Cães – Sân bay Carajás 554 0,6 phút 89,6% 609
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 34 32 93,8% 2
tháng 11/2024 50 50 88,0% 0
tháng 12/2024 51 49 73,5% 2
tháng 1/2025 52 52 73,1% 0
tháng 2/2025 48 48 72,9% 0
tháng 3/2025 56 54 87,0% 2
tháng 4/2025 56 56 78,6% 0
tháng 5/2025 58 58 86,2% 0
tháng 6/2025 56 56 91,1% 0
tháng 7/2025 62 62 93,6% 0
tháng 8/2025 62 61 96,7% 1
tháng 9/2025 60 60 91,7% 0
tháng 10/2025 62 62 91,9% 0
tháng 11/2025 56 54 88,9% 2
tháng 12/2025 59 58 81,0% 1
tháng 1/2026 60 59 83,1% 1
tháng 2/2026 50 48 89,6% 2
tháng 3/2026 62 62 96,8% 0
tháng 4/2026 54 54 83,3% 0
tháng 5/2026 58 58 89,7% 0
tháng 6/2026 55 55 92,7% 0
tháng 7/2026 62 62 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…