AD2725
AD2725 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Cascavel – Curitiba. Trong 269 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 81,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ81,0%trên 269 chuyến
- Chậm trung bình7,8 phút
- Tháng 3/202621▲ 10,5%so với tháng 3/2025
- Bị huỷ4,1%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | – | – |
| Tháng 2 | 24 | – | – |
| Tháng 3 | 19 | 21 | ▲ 10,5% |
| Tháng 4 | 24 | – | – |
| Tháng 5 | 24 | – | – |
| Tháng 6 | 21 | – | – |
| Tháng 7 | 27 | – | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 5 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 14 | – | – |
| Tháng 12 | 10 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72,7% | – | – |
| Tháng 2 | 95,7% | – | – |
| Tháng 3 | 84,2% | 90,5% | ▲ 7,4% |
| Tháng 4 | 83,3% | – | – |
| Tháng 5 | 91,3% | – | – |
| Tháng 6 | 100,0% | – | – |
| Tháng 7 | 85,2% | – | – |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 71,4% | – | – |
| Tháng 12 | 37,5% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | – | – |
| Tháng 2 | 1 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 1 | – | – |
| Tháng 6 | 1 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,9% 258
- Bị huỷ 4,1% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/3/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CAC CWB Sân bay Coronel Adalberto Mendes da Silva – Sân bay quốc tế Afonso Pena | 439 | 6,7 phút | 82,4% | 219 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 18 | 17 | 70,6% | 1 |
| tháng 12/2024 | 19 | 16 | 50,0% | 3 |
| tháng 1/2025 | 24 | 22 | 72,7% | 2 |
| tháng 2/2025 | 24 | 23 | 95,7% | 1 |
| tháng 3/2025 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 24 | 23 | 91,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 21 | 20 | 100,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 10 | 8 | 37,5% | 2 |
| tháng 3/2026 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |