AD2707
AD2707 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Campinas – Joinville. Trong 449 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ85,5%trên 449 chuyến
- Chậm trung bình6,2 phút
- Tháng 7/202622▲ 266,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,8%
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 17 | ▼ 43,3% |
| Tháng 2 | 28 | 12 | ▼ 57,1% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 13 | ▼ 56,7% |
| Tháng 5 | 29 | 12 | ▼ 58,6% |
| Tháng 6 | 10 | 13 | ▲ 30,0% |
| Tháng 7 | 6 | 22 | ▲ 266,7% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 164 | 120 | ▼ 26,8% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 64,7% | ▼ 19,1% |
| Tháng 2 | 75,0% | 91,7% | ▲ 22,2% |
| Tháng 3 | 90,3% | 87,1% | ▼ 3,6% |
| Tháng 4 | 93,3% | 69,2% | ▼ 25,8% |
| Tháng 5 | 93,1% | 63,6% | ▼ 31,6% |
| Tháng 6 | 90,0% | 92,3% | ▲ 2,6% |
| Tháng 7 | 100,0% | 86,4% | ▼ 13,6% |
| Tháng 8 | 93,3% | – | – |
| Tháng 9 | 93,1% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 67,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 88,8% | 79,3% | ▼ 10,7% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 1 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 441
- Bị huỷ 1,8% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| VCP JOI Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay Joinville-Lauro Carneiro de Loyola | 395 | 6,2 phút | 85,5% | 449 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 25 | 22 | 90,9% | 3 |
| tháng 12/2024 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 1/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 12/2025 | 30 | 28 | 67,9% | 2 |
| tháng 1/2026 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 12 | 11 | 63,6% | 1 |
| tháng 6/2026 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |