AD2621
AD2621 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Campinas – Curitiba. Trong 514 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ89,9%trên 514 chuyến
- Chậm trung bình1,7 phút
- Tháng 7/202623▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,0%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17 | 25 | ▲ 47,1% |
| Tháng 2 | 17 | 18 | ▲ 5,9% |
| Tháng 3 | 23 | 24 | ▲ 4,3% |
| Tháng 4 | 22 | 26 | ▲ 18,2% |
| Tháng 5 | 23 | 28 | ▲ 21,7% |
| Tháng 6 | 21 | 26 | ▲ 23,8% |
| Tháng 7 | 23 | 23 | 0,0% |
| Tháng 8 | 22 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 146 | 170 | ▲ 16,4% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,8% | 91,7% | ▼ 2,2% |
| Tháng 2 | 88,2% | 94,1% | ▲ 6,7% |
| Tháng 3 | 95,7% | 100,0% | ▲ 4,5% |
| Tháng 4 | 95,5% | 80,8% | ▼ 15,4% |
| Tháng 5 | 73,9% | 89,3% | ▲ 20,8% |
| Tháng 6 | 90,5% | 84,0% | ▼ 7,2% |
| Tháng 7 | 87,0% | 100,0% | ▲ 15,0% |
| Tháng 8 | 90,9% | – | – |
| Tháng 9 | 88,5% | – | – |
| Tháng 10 | 96,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,7% | – | – |
| Tháng 12 | 85,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 89,2% | 91,4% | ▲ 2,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 504
- Bị huỷ 1,9% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| VCP CWB Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay quốc tế Afonso Pena | 348 | 1,7 phút | 89,9% | 514 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 18 | 83,3% | 2 |
| tháng 11/2024 | 27 | 25 | 84,0% | 2 |
| tháng 12/2024 | 21 | 19 | 100,0% | 2 |
| tháng 1/2025 | 17 | 16 | 93,8% | 1 |
| tháng 2/2025 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 25 | 24 | 91,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 18 | 17 | 94,1% | 1 |
| tháng 3/2026 | 24 | 24 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 25 | 84,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 23 | 23 | 100,0% | 0 |