AD2612
AD2612 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Belo Horizonte – Porto Velho. Trong 1.016 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ84,0%trên 1.016 chuyến
- Chậm trung bình-118,5 phút
- Tháng 7/202630▼ 30,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,5%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79 | 14 | ▼ 82,3% |
| Tháng 2 | 84 | 12 | ▼ 85,7% |
| Tháng 3 | 93 | 13 | ▼ 86,0% |
| Tháng 4 | 90 | 25 | ▼ 72,2% |
| Tháng 5 | 93 | 29 | ▼ 68,8% |
| Tháng 6 | 89 | 29 | ▼ 67,4% |
| Tháng 7 | 43 | 30 | ▼ 30,2% |
| Tháng 8 | 17 | – | – |
| Tháng 9 | 13 | – | – |
| Tháng 10 | 13 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 13 | – | – |
| Tháng 12 | 13 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 571 | 152 | ▼ 73,4% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,0% | 100,0% | ▲ 36,9% |
| Tháng 2 | 72,7% | 91,7% | ▲ 26,0% |
| Tháng 3 | 83,2% | 84,6% | ▲ 1,8% |
| Tháng 4 | 85,7% | 87,5% | ▲ 2,1% |
| Tháng 5 | 85,4% | 96,6% | ▲ 13,1% |
| Tháng 6 | 84,3% | 92,9% | ▲ 10,2% |
| Tháng 7 | 76,7% | 80,0% | ▲ 4,2% |
| Tháng 8 | 94,1% | – | – |
| Tháng 9 | 92,3% | – | – |
| Tháng 10 | 91,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 61,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,1% | 90,5% | ▲ 12,9% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16 | 2 | ▼ 87,5% |
| Tháng 2 | 7 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 6 | 1 | ▼ 83,3% |
| Tháng 5 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 37 | 4 | ▼ 89,2% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,5% 960
- Bị huỷ 5,5% 56
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CNF PVH Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế Governador Jorge Teixeira de Oliveira | 2.465 | -83,6 phút | 85,5% | 484 |
| RBR CNF Sân bay quốc tế Rio Branco – Sân bay quốc tế Tancredo Neves | 2.788 | -154,0 phút | 87,1% | 266 |
| PVH RBR Sân bay quốc tế Governador Jorge Teixeira de Oliveira – Sân bay quốc tế Rio Branco | 457 | -151,8 phút | 77,7% | 266 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 60 | 56 | 82,1% | 4 |
| tháng 11/2024 | 90 | 82 | 100,0% | 8 |
| tháng 12/2024 | 74 | 72 | 73,6% | 2 |
| tháng 1/2025 | 79 | 63 | 73,0% | 16 |
| tháng 2/2025 | 84 | 77 | 72,7% | 7 |
| tháng 3/2025 | 93 | 89 | 83,2% | 4 |
| tháng 4/2025 | 90 | 84 | 85,7% | 6 |
| tháng 5/2025 | 93 | 89 | 85,4% | 4 |
| tháng 6/2025 | 89 | 89 | 84,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 43 | 43 | 76,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 13 | 12 | 91,7% | 1 |
| tháng 11/2025 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 13 | 13 | 61,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 14 | 12 | 100,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 25 | 24 | 87,5% | 1 |
| tháng 5/2026 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 29 | 28 | 92,9% | 1 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |