AD2491
AD2491 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Bonito – Campinas. Trong 252 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 91,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ91,6%trên 252 chuyến
- Chậm trung bình-3,2 phút
- Tháng 7/20269▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 9 | ▼ 66,7% |
| Tháng 2 | 8 | 8 | 0,0% |
| Tháng 3 | 9 | 9 | 0,0% |
| Tháng 4 | 8 | 9 | ▲ 12,5% |
| Tháng 5 | 9 | 9 | 0,0% |
| Tháng 6 | 9 | 8 | ▼ 11,1% |
| Tháng 7 | 9 | 9 | 0,0% |
| Tháng 8 | 9 | – | – |
| Tháng 9 | 8 | – | – |
| Tháng 10 | 9 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9 | – | – |
| Tháng 12 | 8 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 79 | 61 | ▼ 22,8% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,2% | 100,0% | ▲ 17,4% |
| Tháng 2 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 3 | 88,9% | 88,9% | 0,0% |
| Tháng 4 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 5 | 88,9% | 88,9% | 0,0% |
| Tháng 6 | 88,9% | 100,0% | ▲ 12,5% |
| Tháng 7 | 88,9% | 88,9% | 0,0% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,9% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 91,5% | 95,2% | ▲ 4,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 0 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 250
- Bị huỷ 0,8% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 30/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BYO VCP Sân bay Bonito – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas | 979 | -5,3 phút | 93,1% | 188 |
| VCP CMG Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay quốc tế Corumbá | 1.180 | 1,7 phút | 93,8% | 32 |
| CMG BYO Sân bay quốc tế Corumbá – Sân bay Bonito | 279 | 4,5 phút | 80,7% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 18 | 16 | 100,0% | 2 |
| tháng 11/2024 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 2/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |