AD2481
AD2481 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Caldas Novas – São Paulo. Trong 36 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 1/2025 đến tháng 7/2025, 87,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ87,9%trên 36 chuyến
- Chậm trung bình-5,5 phút
- Tháng 7/20259
- Bị huỷ8,3%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AD2481 mới có 5 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất5 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 9 | – |
| Tháng 2 | – | 7 | – |
| Tháng 3 | – | 9 | – |
| Tháng 4 | – | 2 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | 9 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 7/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AD2481 mới có 5 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất5 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 62,5% | – |
| Tháng 2 | – | 80,0% | – |
| Tháng 3 | – | 100,0% | – |
| Tháng 4 | – | 100,0% | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | 100,0% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 7/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AD2481 mới có 5 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 7/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AD2481 mới có 5 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất5 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 7/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 91,7% 33
- Bị huỷ 8,3% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 3/1/2025 → 29/7/2025
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLV GRU Sân bay Nelson Ribeiro Guimarães – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 672 | -5,7 phút | 87,1% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 1/2025 | 9 | 8 | 62,5% | 1 |
| tháng 2/2025 | 7 | 5 | 80,0% | 2 |
| tháng 3/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |