AD2479

AD2479 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Hercílio Luz – Campinas. Trong 136 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 4/2025 đến tháng 7/2026, 80,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 10/4/2025 → 30/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–9–
Tháng 2–8–
Tháng 3–9–
Tháng 469▲ 50,0%
Tháng 5990,0%
Tháng 698▼ 11,1%
Tháng 798▼ 11,1%
Tháng 89––
Tháng 98––
Tháng 109–đang tích luỹ
Tháng 119––
Tháng 128––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–88,9%–
Tháng 2–75,0%–
Tháng 3–100,0%–
Tháng 483,3%55,6%▼ 33,3%
Tháng 577,8%77,8%0,0%
Tháng 655,6%71,4%▲ 28,6%
Tháng 788,9%85,7%▼ 3,6%
Tháng 888,9%––
Tháng 987,5%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1188,9%––
Tháng 1262,5%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–0–
Tháng 3–0–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 134
  • Bị huỷ 1,5% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 10/4/2025 → 30/7/2026

Các chặng mang số hiệu này

1
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
FLN VCP Sân bay quốc tế Hercílio Luz – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas 538 6,5 phút 80,6% 136
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 4/2025 6 6 83,3% 0
tháng 5/2025 9 9 77,8% 0
tháng 6/2025 9 9 55,6% 0
tháng 7/2025 9 9 88,9% 0
tháng 8/2025 9 9 88,9% 0
tháng 9/2025 8 8 87,5% 0
tháng 10/2025 9 9 100,0% 0
tháng 11/2025 9 9 88,9% 0
tháng 12/2025 8 8 62,5% 0
tháng 1/2026 9 9 88,9% 0
tháng 2/2026 8 8 75,0% 0
tháng 3/2026 9 9 100,0% 0
tháng 4/2026 9 9 55,6% 0
tháng 5/2026 9 9 77,8% 0
tháng 6/2026 8 7 71,4% 1
tháng 7/2026 8 7 85,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…