AD2407
AD2407 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Foz do Iguaçu – Campinas. Trong 186 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ78,5%trên 186 chuyến
- Chậm trung bình5,5 phút
- Tháng 7/20269▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,7%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 29/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9 | 9 | 0,0% |
| Tháng 2 | 8 | 8 | 0,0% |
| Tháng 3 | 9 | 8 | ▼ 11,1% |
| Tháng 4 | 9 | 9 | 0,0% |
| Tháng 5 | 9 | 9 | 0,0% |
| Tháng 6 | 8 | 8 | 0,0% |
| Tháng 7 | 9 | 9 | 0,0% |
| Tháng 8 | 9 | – | – |
| Tháng 9 | 7 | – | – |
| Tháng 10 | 9 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9 | – | – |
| Tháng 12 | 9 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 61 | 60 | ▼ 1,6% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,7% | 100,0% | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 75,0% | 50,0% | ▼ 33,3% |
| Tháng 3 | 88,9% | 75,0% | ▼ 15,6% |
| Tháng 4 | 66,7% | 77,8% | ▲ 16,7% |
| Tháng 5 | 100,0% | 77,8% | ▼ 22,2% |
| Tháng 6 | 75,0% | 42,9% | ▼ 42,9% |
| Tháng 7 | 100,0% | 75,0% | ▼ 25,0% |
| Tháng 8 | 88,9% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 66,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,9% | – | – |
| Tháng 12 | 87,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,7% | 71,2% | ▼ 12,9% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 2 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,3% 181
- Bị huỷ 2,7% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IGU VCP Sân bay quốc tế Foz do Iguaçu – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas | 799 | 5,5 phút | 78,5% | 186 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 8 | 6 | 66,7% | 2 |
| tháng 1/2025 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 9 | 8 | 87,5% | 1 |
| tháng 1/2026 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 8 | 8 | 50,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 8 | 7 | 42,9% | 1 |
| tháng 7/2026 | 9 | 8 | 75,0% | 1 |