AD2062
AD2062 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Campinas – Manaus. Trong 142 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2025 đến tháng 7/2026, 65,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AD2062 mới có 10 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 12 | – |
| Tháng 2 | – | 16 | – |
| Tháng 3 | – | 16 | – |
| Tháng 4 | – | 18 | – |
| Tháng 5 | – | 17 | – |
| Tháng 6 | – | 13 | – |
| Tháng 7 | – | 13 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 3 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 16 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AD2062 mới có 10 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 50,0% | – |
| Tháng 2 | – | 66,7% | – |
| Tháng 3 | – | 38,5% | – |
| Tháng 4 | – | 83,3% | – |
| Tháng 5 | – | 92,9% | – |
| Tháng 6 | – | 55,6% | – |
| Tháng 7 | – | 75,0% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60,0% | – | – |
| Tháng 12 | 63,6% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AD2062 mới có 10 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AD2062 mới có 10 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | – | 3 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 3 | – |
| Tháng 6 | – | 4 | – |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 7 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 84,5% 120
- Bị huỷ 15,5% 22
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 28/10/2025 → 30/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| VCP MAO Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay quốc tế Eduardo Gomes | 2.620 | 13,2 phút | 65,0% | 142 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2025 | 3 | 3 | 0,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 16 | 15 | 60,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 18 | 11 | 63,6% | 7 |
| tháng 1/2026 | 12 | 10 | 50,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 16 | 15 | 66,7% | 1 |
| tháng 3/2026 | 16 | 13 | 38,5% | 3 |
| tháng 4/2026 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 17 | 14 | 92,9% | 3 |
| tháng 6/2026 | 13 | 9 | 55,6% | 4 |
| tháng 7/2026 | 13 | 12 | 75,0% | 1 |