AD2031
AD2031 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Manaus – Campinas. Trong 257 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 2/2025 đến tháng 7/2026, 85,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ85,1%trên 257 chuyến
- Chậm trung bình1,3 phút
- Tháng 7/202615
- Bị huỷ24,5%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 13 | – |
| Tháng 2 | 9 | 16 | ▲ 77,8% |
| Tháng 3 | 21 | 16 | ▼ 23,8% |
| Tháng 4 | 21 | 18 | ▼ 14,3% |
| Tháng 5 | 14 | 17 | ▲ 21,4% |
| Tháng 6 | 11 | 12 | ▲ 9,1% |
| Tháng 7 | – | 15 | – |
| Tháng 8 | 12 | – | – |
| Tháng 9 | 13 | – | – |
| Tháng 10 | 17 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 16 | – | – |
| Tháng 12 | 16 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 90,0% | – |
| Tháng 2 | 83,3% | 86,7% | ▲ 4,0% |
| Tháng 3 | 86,7% | 75,0% | ▼ 13,5% |
| Tháng 4 | 91,7% | 100,0% | ▲ 9,1% |
| Tháng 5 | 0,0% | 92,9% | – |
| Tháng 6 | 100,0% | 66,7% | ▼ 33,3% |
| Tháng 7 | – | 83,3% | – |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 68,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,3% | – | – |
| Tháng 12 | 72,7% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 3 | – |
| Tháng 2 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 3 | 6 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 9 | 1 | ▼ 88,9% |
| Tháng 5 | 13 | 3 | ▼ 76,9% |
| Tháng 6 | 10 | 3 | ▼ 70,0% |
| Tháng 7 | – | 3 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 5 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 75,5% 194
- Bị huỷ 24,5% 63
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 16/2/2025 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MAO VCP Sân bay quốc tế Eduardo Gomes – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas | 2.620 | 1,2 phút | 85,0% | 256 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 2/2025 | 9 | 6 | 83,3% | 3 |
| tháng 3/2025 | 21 | 15 | 86,7% | 6 |
| tháng 4/2025 | 21 | 12 | 91,7% | 9 |
| tháng 5/2025 | 14 | 1 | 0,0% | 13 |
| tháng 6/2025 | 11 | 1 | 100,0% | 10 |
| tháng 8/2025 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 13 | 12 | 83,3% | 1 |
| tháng 10/2025 | 17 | 16 | 68,8% | 1 |
| tháng 11/2025 | 16 | 15 | 93,3% | 1 |
| tháng 12/2025 | 16 | 11 | 72,7% | 5 |
| tháng 1/2026 | 13 | 10 | 90,0% | 3 |
| tháng 2/2026 | 16 | 15 | 86,7% | 1 |
| tháng 3/2026 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 18 | 17 | 100,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 17 | 14 | 92,9% | 3 |
| tháng 6/2026 | 12 | 9 | 66,7% | 3 |
| tháng 7/2026 | 15 | 12 | 83,3% | 3 |