AD2025
AD2025 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Campinas – Manaus. Trong 167 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 2/2025 đến tháng 7/2026, 85,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ85,3%trên 167 chuyến
- Chậm trung bình12,0 phút
- Tháng 7/20264▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ14,4%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 15/2/2025 → 27/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 18/18 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 4 | – |
| Tháng 2 | 14 | 4 | ▼ 71,4% |
| Tháng 3 | 30 | 5 | ▼ 83,3% |
| Tháng 4 | 30 | 4 | ▼ 86,7% |
| Tháng 5 | 20 | 4 | ▼ 80,0% |
| Tháng 6 | 18 | 5 | ▼ 72,2% |
| Tháng 7 | 4 | 4 | 0,0% |
| Tháng 8 | 4 | – | – |
| Tháng 9 | 5 | – | – |
| Tháng 10 | 4 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 18/18 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 100,0% | – |
| Tháng 2 | 61,5% | 100,0% | ▲ 62,5% |
| Tháng 3 | 72,0% | 80,0% | ▲ 11,1% |
| Tháng 4 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 5 | 86,7% | 100,0% | ▲ 15,4% |
| Tháng 6 | 91,7% | 80,0% | ▼ 12,7% |
| Tháng 7 | 75,0% | 50,0% | ▼ 33,3% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 18/18 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 18/18 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 5 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 6 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 5 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 6 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 85,6% 143
- Bị huỷ 14,4% 24
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 15/2/2025 → 27/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| VCP MAO Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay quốc tế Eduardo Gomes | 2.620 | 12,0 phút | 85,3% | 167 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 2/2025 | 14 | 13 | 61,5% | 1 |
| tháng 3/2025 | 30 | 25 | 72,0% | 5 |
| tháng 4/2025 | 30 | 24 | 100,0% | 6 |
| tháng 5/2025 | 20 | 15 | 86,7% | 5 |
| tháng 6/2025 | 18 | 12 | 91,7% | 6 |
| tháng 7/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 4 | 3 | 66,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |